Danh từ · Sự sưng lên, sự tấy lên; chỗ sưng lên, chỗ tấy lên (trên cơ thể) · Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...) · Nước sông lên to ...
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Swelling
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Swelling là gì
Nghĩa của từ Swelling - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Sự sưng lên, sự tấy lên; chỗ sưng lên, chỗ tấy lên (trên cơ thể) · Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...) · Nước sông lên to ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SWELLING ý nghĩa, định nghĩa, SWELLING là gì: 1. a part of your body that has become bigger because of illness or injury: 2. a part of your body…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
SWELLING - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Nghĩa của "swelling" trong tiếng Việt ; swelling {tính} · sưng ; swell {động} · sưng ; swell up {động} · bùng dậy ; swell out {động} · làm phồng lên ...
Swelling là gì? | Từ điển Anh - Việt
Swelling là hiện tượng sưng tấy do tích tụ dịch hoặc viêm. Từ này thường dùng trong y học, liên quan đến triệu chứng, có các biến thể như swollen.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "swelling" thành Tiếng Việt
Phép dịch "swelling" thành Tiếng Việt. sự sưng lên, nước sông lên to, sự căng là các bản dịch hàng đầu của "swelling" thành Tiếng Việt.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ swelling, từ swelling là gì? (từ điển Anh-Việt)
swelling /'sweliɳ/ nghĩa là: sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...), sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ swelling, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của swelling · 腫れ, むくみ, 腫(は)れ… · şişme, şişkinlik, ödem… · enflure [feminine], enflure… · inflor… · opzwelling… · وَرَم… · otok… · hævelse, bule…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
sưng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- swell (sưng), do viêm nhiễm: Her bruised knee was already swelling up. (Đầu gối bầm tím của cô ấy đã sưng lên rất to.) - bloat (phồng, phình), do to ra, tăng ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
swell – Wiktionary tiếng Việt
swell /ˈswɛɫ/. (Thông tục) Đặc sắc, cử, trội. a swell pianist — một người chơi pianô cừ. Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa. to look very swell — trông ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






