Tratu.soha.vn

Tra cứu nhanh với Bookmarklet! Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng đồng tra từ · Từ điển Kỹ thuật ...

Nghĩa của từ Giáo trình - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giáo trình - Từ điển Việt

hệ thống những bài giảng về một bộ môn khoa học, kĩ thuật, thường dùng cho việc giảng dạy ở bậc đại học. giáo trình triết học: soạn giáo trình.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vol - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vol - Từ điển Anh - Việt

( số nhiều vols) tập ( volume). an edition in 3 vols: một ấn bản gồm ba tập. Dung tích ( volume). vol 125ml: dung tích 125 ml.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu bối - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu bối - Từ điển Việt

Hậu bối ... Danh từ. người thuộc lớp sau, thế hệ sau, trong quan hệ với người lớp trước, gọi là tiền bối (hàm ý khiêm tốn). lớp hậu bối: Đồng nghĩa: hậu sinh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Formerly - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Formerly - Từ điển Anh - Việt

Formerly. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´fɔ:məli/. Thông dụng. Phó từ. Trước đây, thuở xưa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adverb. aforetime , already ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mad - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mad - Từ điển Anh - Việt

Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí. to go mad: phát điên, hoá điên: to drive someone mad: làm cho ai phát điên lên: like mad: như điên, như cuồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tự ái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tự ái - Từ điển Việt

Động từ. do quá nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường. lòng tự ái bị tổn thương: tính hay tự ái: tự ái ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Vợ, phu nhân · Nữ, đàn bà · Người yêu · Bà chủ; người đàn bà nắm quyền bính trong tay · Cô nương, tiểu thư.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ladies - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ladies - Từ điển Anh - Việt

Quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều) · Phòng vệ sinh nữ (công cộng).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Biology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Biology - Từ điển Anh - Việt

Kỹ thuật chung. sinh học. electro-biology: điện sinh học: molecular biology: sinh học phân tử. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Biology ». Từ điển: ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Allergic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Allergic - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (y học) dị ứng · (thông tục) dễ có ác cảm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Medical - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Medical - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) y học · (thuộc) khoa nội.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Infant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Infant - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi · (pháp lý) người vị thành niên · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Immune - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Immune - Từ điển Anh - Việt

Immune. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /i´mju:n/. Thông dụng. Tính từ. Miễn khỏi, được miễn (cái gì). to be immune from draft: được miễn tòng quân: to be ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Partially - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Partially - Từ điển Anh - Việt

Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần. he is partially paralysed: anh ấy bị liệt một phần. Một cách không vô tư; thiên vị. Toán & tin. một cách riêng ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ác cảm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ác cảm - Từ điển Việt

Ác cảm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. có cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét. mối ác cảm: không ai ác cảm gì với nó! Trái nghĩa: thiện cảm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Alpha - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Alpha - Từ điển Anh - Việt

Alpha là một thước đo tỷ suất sinh lợi dựa trên rủi ro đã được điều chỉnh. Alpha lấy sự biến động trong tỷ suất sinh lợi của một quỹ hổ tương và so sánh tỷ suấ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Spray - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spray - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Máy hoặc thiết bị được dùng để tháo chất lỏng theo phương pháp tương tự như phun sơn, xịt thuốc, phun thuốc trừ sâu, vv. miệng phun. phun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Illness - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Illness - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đau yếu, sự ốm · Bệnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Appetite - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Appetite - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự ngon miệng, sự thèm ăn · Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Biological - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Biological - Từ điển Anh - Việt

sinh học ; biological agent: tác nhân sinh học ; biological coagulator: chất đông tụ sinh học ; biological coagulator: máy đông tụ sinh học ; biological corrosion ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Symptom - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Symptom - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Triệu chứng (của một căn bệnh) · Dấu hiệu về sự tồn tại của một cái gì xấu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Discover - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Discover - Từ điển Anh - Việt

Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra. hình thái từ. V-ing: discovering; V-ed: discovered. Chuyên ngành. Toán & tin. khám phá ra. Kỹ thuật chung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dam - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dam - Từ điển Anh - Việt

Dam. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /dæm/. Thông dụng. Danh từ. (động vật học) vật mẹ. the devil and his dam: ma quỷ. Danh từ. Đập (ngăn nước). Nước ngăn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ An khang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ An khang - Từ điển Việt

An khang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. bình yên và mạnh khoẻ. kính chúc gia đình an khang, thịnh vượng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Paw - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Paw - Từ điển Anh - Việt

Chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...) a dog's paw: chân chó. (thông tục) bàn tay người; nét chữ. Ngoại động từ. Cào, tát (bằng chân có móng sắc) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Knee - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Knee - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Đầu gối · Chỗ đầu gối quần · (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay · Chân quỳ hình thước thợ ( (cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sao - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sao - Từ điển Việt

từ dùng để chỉ cái không biết cụ thể như thế nào (thường dùng để hỏi). có sao không? bị sao thế? muốn nghĩ sao cũng được. từ dùng để chỉ nguyên nhân ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Carving - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Carving - Từ điển Anh - Việt

''''kɑ:viη'''/, Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm, Sự lạng thịt, đề ren, bào mòn, chạm, chạm trổ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chronic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Chronic - Từ điển Anh - Việt

(y học) mạn, kinh niên · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen · Thường xuyên, lắp đi lắp lại · (thông tục) rất khó chịu, rất xấu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Discovery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Discovery - Từ điển Anh - Việt

Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra · Phát kiến, điều được khám phá, điều được phát hiện · Sự để lộ ra (bí mật...) · Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bounty - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bounty - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Lòng rộng rãi; tính hào phóng · Vật tặng · Tiền thưởng; tiền khuyến khích · (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ · sự dồi dào; nhiều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nasal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nasal - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) mũi. a nasal sound: âm mũi: to suffer from nasal catarrh: bị viêm chảy mũi. Danh từ. Âm mũi. Chuyên ngành. Y học. thuộc mũi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Blurry - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Blurry - Từ điển Anh - Việt

adjective. cloudy , dim , hazy , misty. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Blurry ». Từ điển: Thông dụng. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Swelling - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swelling - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự sưng lên, sự tấy lên; chỗ sưng lên, chỗ tấy lên (trên cơ thể) · Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...) · Nước sông lên to ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Medicine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Medicine - Từ điển Anh - Việt

Y học, y khoa · Thuốc · Khoa nội · Bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Clay - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Clay - Từ điển Anh - Việt

đất sét. Giải thích EN: This material in the form of pottery, tiles, or brick. . Giải thích VN: Nguyên liệu để tạo ra đồ gốm, gạch, ngói.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Start - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Start - Từ điển Anh - Việt

Bắt đầu (công việc..) · Làm cho (ai, cái gì) bắt đầu làm (một việc..), khiến (ai) phải · Ra hiệu xuất phát (cho người đua) · Làm cho (máy..) · Khêu, gây, nêu ra.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Woman - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Woman - Từ điển Anh - Việt

Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành · Mụ (một kiểu nói xúc phạm) · Nữ giới, phụ nữ (nói chung) · Woman's right · Nữ quyền · Kẻ nhu nhược (như) đàn bà · ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dense - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dense - Từ điển Anh - Việt

nặng. dense concrete: bê tông nặng: dense medium: môi trường nặng. đặc. đậm. dày đặc. Địa chất. đậm đặc, chặt. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dung hoà - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dung hoà - Từ điển Việt

Dung hoà. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Màng tang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Màng tang - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) thái dương , cây nhỡ cùng họ với long não, lá hình mác, mặt trên màu nâu sẫm và bóng, mặt dưới màu tro trắng, quả nhỏ, cho tinh dầu dùng để chế ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ More - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ More - Từ điển Anh - Việt

Tính từ ( cấp .so sánh của .many & .much) · Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn · Hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Waterproof - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Waterproof - Từ điển Anh - Việt

vải không thấm nước: waterproof concrete: bê tông không thấm nước: waterproof fabric: vải không thấm nước: waterproof facing: lớp ốp không thấm nước: waterproof ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Intense - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Intense - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Mạnh, có cường độ lớn · Mãnh liệt, dữ dội · Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...) · Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người) ...Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Assort - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Assort - Từ điển Anh - Việt

Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại · Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau · Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Assorted - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Assorted - Từ điển Anh - Việt

/ə´sɔ:tid/. Thông dụng. Tính từ. Hỗn hợp, đủ loại. a tin of assorted cakes: một hộp bánh ngọt đủ loại. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Odor - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Odor - Từ điển Anh - Việt

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/. Thông dụng. Danh từ. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour. Kỹ thuật chung. mùi. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phục hưng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phục hưng - Từ điển Việt

Phục hưng. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho cái đã bị suy tàn hưng thịnh trở lại. phục hưng nền văn hoá cổ: thời kì phục hưng. Lấy từ « ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Shampoo - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Shampoo - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều shampoos · Dầu gội đầu · Dầu giặt thảm, dầu rửa xe · Sự gội đầu, hành động gội đầu; sự lau chùi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở · Lớn, lớn lên (người) · Phát triển, tăng lên, lớn thêm · Dần dần trở thành, dần dần trở nên · It's growing dark ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm