Chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...) a dog's paw: chân chó. (thông tục) bàn tay người; nét chữ. Ngoại động từ. Cào, tát (bằng chân có móng sắc) ...
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Paw
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Paw là gì
PAW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
PAW ý nghĩa, định nghĩa, PAW là gì: 1. the foot of an animal that has claws or nails, such as a cat, dog, or bear: 2. a human hand…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Paw - Từ điển Anh - Việt
Chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...) a dog's paw: chân chó. (thông tục) bàn tay người; nét chữ. Ngoại động từ. Cào, tát (bằng chân có móng sắc) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ paw, từ paw là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc). gõ chân xuống (đất) (ngựa).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
paw – Wiktionary tiếng Việt
paw /ˈpɔ/. Chân (có vuốt của mèo, hổ... ). (Thông tục) Bàn tay; nét chữ. Ngoại động từ. paw ngoại động từ /ˈpɔ/. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
PAW - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
paw. Bản dịch của "paw" trong Việt là gì? en. volume_up. paw = vi chân có móng vuốt. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Động từ Phát-âm Người ...
Paw là gì? | Từ điển Anh - Việt
Paw là danh từ chỉ bàn chân hoặc móng của động vật như chó, mèo. Từ này được dùng phổ biến trong ngữ cảnh mô tả các bộ phận di chuyển của động vật.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Paw
A paw is the soft foot-like part of a mammal, generally a quadruped, that has claws. To paw is for an animal to use their paws, usually gently or for digging, ...
Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm
paw nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
Con chó nhấc chân lên để bắt tay. •. A cat cleans its face with its paws. Mèo dùng chân để rửa mặt.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
PAW | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...
PAW - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho PAW: 1. the foot of an animal that has claws or nails, such as a cat, dog, or bear 2. a human hand 3. to…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "paw" - là gì?
paw. paw /pɔ:/ danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. ngoại động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






