Vi.wiktionary.org
yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more
mad – Wiktionary tiếng Việt
mad (so sánh hơn madder, so sánh nhất maddest). Điên, cuồng, mất trí. to go mad — phát điên, hoá điên: to drive someone mad — làm cho ai phát điên lên: like ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
allergic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. allergic /ə.ˈlɜː.dʒɪk/. (Y học) Dị ứng. (Thông tục) Dễ có ác cảm. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “allergic”, trong Việt–Việt (DICT) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mama – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. mama (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/. Uây khyếm mẹ. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân. Danh từ. mama số nhiều mammae. (Giải ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
partially – Wiktionary tiếng Việt
Phó từ. partially /ˈpɑːr.ʃə.li/. Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần. Một cách không vô tư; thiên vị. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “partially ...See more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ác cảm – Wiktionary tiếng Việt
ác cảm. Cảm giác không ưa thích đối với ai. Có ác cảm. Gây ác cảm. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ác cảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
spray – Wiktionary tiếng Việt
spray /ˈspreɪ/. Cành nhỏ (có hoa). a spray of peach-tree — cành đào. Cành thoa. a spray of diamonds — cành thoa kim cương. Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
illness – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. illness /ˈɪɫ.nəs/. Sự đau yếu, sự ốm. Bệnh. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “illness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
appetite – Wiktionary tiếng Việt
appetite /ˈæ.pə.ˌtɑɪt/. Sự ngon miệng, sự thèm ăn. to give an appetite — làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng: to spoil (take away) someone's appetite — làm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
biological – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. biological. (Thuộc) Sinh vật học. biologic warfare — chiến tranh vi trùng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biological”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
discovered – Wiktionary tiếng Việt
die. Quá khứ và phân từ quá khứ của discover. Chia động từ. discover. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to discover · Phân từ hiện tại · discovering.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
an khang – Wiktionary tiếng Việt
an khang. Bình yên và mạnh khoẻ. kính chúc gia đình an khang, thịnh vượng. Tham khảo. “vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
paw – Wiktionary tiếng Việt
paw /ˈpɔ/. Chân (có vuốt của mèo, hổ... ). (Thông tục) Bàn tay; nét chữ. Ngoại động từ. paw ngoại động từ /ˈpɔ/. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
knee – Wiktionary tiếng Việt
knee (số nhiều knees hoặc (obsolete or dialectal) kneen). Đầu gối. up to one's knee — đến tận đầu gối. Chỗ đầu gối quần. the trousers bulge at the knees ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chronic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · (Y học) Mạn, mãn tính, kinh niên. a chronic disease — bệnh mạn · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts — những mối nghi ngờ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
discovery – Wiktionary tiếng Việt
Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra. · Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh. · Sự để lộ ra (bí mật... ). · Nút mở, nút gỡ (trong một ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
swell – Wiktionary tiếng Việt
swell /ˈswɛɫ/. (Thông tục) Đặc sắc, cử, trội. a swell pianist — một người chơi pianô cừ. Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa. to look very swell — trông ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
women – Wiktionary tiếng Việt
women số nhiều women. Đàn bà, phụ nữ. a single woman — một người đàn bà không lấy chồng: a woman of the world — người đàn bà lịch duyệt.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dense – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Dày đặc, chặt. · Đông đúc; rậm rạp. a dense forest — rừng rậm · Đần độn, ngu đần.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dung hòa – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. dung hòa. Dung hoà. Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiến hai bên.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
more – Wiktionary tiếng Việt
and what is more: Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa. to be no more: Đã chết. more and more: Càng ngày càng. the story gets more and more ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
intense – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. intense /ɪn.ˈtɛnts/. Mạnh, có cường độ lớn. intense heart — nóng gắt: intense light — ánh sáng chói: intense pain — đau nhức nhối. Mãnh liệt, dữ dội ...Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
assort – Wiktionary tiếng Việt
assort ngoại động từ /ə.ˈsɔrt/. Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại. Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau. to assort colours — chọn màu cho hợp nhau.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
grow – Wiktionary tiếng Việt
grow nội động từ grew; grown /ˈɡroʊ/. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở. rice plants grow well — lúa mọc tốt: to be grown over with grass ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
trinh nữ – Wiktionary tiếng Việt
trinh nữ ... Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fraction – Wiktionary tiếng Việt
(Toán học) Phân số. · Phần nhỏ, miếng nhỏ. · (Tôn giáo) Sự chia bánh thánh.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
hyphen – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. hyphen (số nhiều hyphens). Dấu nối, dấu gạch nối. Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói). Từ dẫn xuất. hyphenate. Danh từ riêng. hyphen. (Thông tục ) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
active – Wiktionary tiếng Việt
Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ. (Ngôn ngữ học) Chủ động. The active voice. Dạng chủ động. (Quân sự) Tại ngũ. On active service.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
reliance – Wiktionary tiếng Việt
reliance /rɪ.ˈlɑɪ.ənts/. Sự tin cậy, sự tín nhiệm. to place reliance in (on, uopn) someoen — tín nhiệm ai: to put little reliance in somebody — không tin ở ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
prescription – Wiktionary tiếng Việt
(Luật học, pháp lý) Sự được do đủ thời hiệu; thời gian hiệu lực, thời hiệu. · Chỉ thị. Conformément aux prescriptions de ses chefs — đúng theo chỉ thị của cấp ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
thảo – Wiktionary tiếng Việt
thảo. (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ. Động từ. thảo. Viết ra. Thảo mộ. Tính từ. sửa. thảo. Rộng rãi với người. Lòng thảo.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
muscle – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Bắp thịt, cơ. · (Nghĩa bóng) Sức lực. a man of muscle — một người có sức lực, một người vạm vỡ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mua – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. mua. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. (hiếm ) Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chòng chành – Wiktionary tiếng Việt
chòng chành. Như tròng trành. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chòng chành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
billion
Xem thêm: Billion. Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Danh từ; 1.3 Tham ... billion /ˈbɪl.jən/. Tỉ. (Anh, Đức) (Từ cũ, nghĩa cũ) Nghìn tỉ. Tham khảo.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rash – Wiktionary tiếng Việt
rash /ˈræʃ/. Hấp tấp, vội vàng. That's understandable. Just don't do anything rash — Hiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
blemish – Wiktionary tiếng Việt
blemish ngoại động từ /ˈblɛ.mɪʃ/. Làm hư, làm hỏng, làm xấu. Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai... ). Chia động từ. blemish. Dạng không chỉ ngôi.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
pill
Viên thuốc. · (Nghĩa bóng) Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục. a bitter pill — điều cay đắng, điều tủi nhục: to swallow the pill — ngậm bồ hòn làm ngọt.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
happiness – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. happiness /ˈhæ.pi.nəs/. Sự sung sướng, hạnh phúc. câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự may mắn. Tham khảo. Hồ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cough – Wiktionary tiếng Việt
to cough down: Ho ầm lên để át lời (ai). to cough the speaker down — ho ầm lên để cho diễn giả phải im đi. to cough out (up):.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
abnormal – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. abnormal /ˌæb.ˈnɔr.məl/. Không bình thường, khác thường; dị thường. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “abnormal”, trong Việt–Việt (DICT) ...Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
candy – Wiktionary tiếng Việt
candy đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn /ˈkæn.di/. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Kẹo. candy store — cửa hàng kẹo. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) côcain.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
minus – Wiktionary tiếng Việt
minus /ˈmɑɪ.nəs/. Trừ. 7 minus 3 (equal to) 4 — 4 trừ 3 còn 4. (Thông tục) Thiếu, mất, không còn. Tính từ. minus /ˈmɑɪ.nəs/. Trừ. the minus sign — dấu trừ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nose - Tiếng Anh
nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ngập ngừng – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. ngập ngừng. Chưa dám thổ lộ tâm tình. Làm chi cho dạ ngập ngừng, đã có cà cuống thì đừng hạt tiêu. (ca dao). Rụt rè. Ngập ngừng nàng mới giãi lời ...Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chili – Wiktionary tiếng Việt
chili (số nhiều chilis) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ). Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng. The farmers' market had a wide variety of chilis, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
giant – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ. · Người phi thường. there were giants in those days — ông cha ta ngày xưa cừ hơn chúng ta bây giờ nhiều ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đủng đỉnh – Wiktionary tiếng Việt
đủng đỉnh · Thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã. Bước đi đủng đỉnh. Nói đủng đỉnh. Đủng đỉnh như ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
durable – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. durable /ˈdʊr.ə.bəl/. Bền, lâu bền. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “durable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
leo – Wiktionary tiếng Việt
Cách viết từ này trong chữ Nôm. : leo, trèo · 撩: treo, lêu, leo, đeo, cheo, liệu, lệu, trêu, gieo, bêu, liêu · : leo · 𠖭: leo, lẽo, lẻo · 燎: leo, liệu, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
west – Wiktionary tiếng Việt
Xem thêm: West. Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Danh từ; 1.3 Tính từ ... west /ˈwɛst/. Hướng tây, phương tây, phía tây. Miền tây. (The west) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
