DISCOVERED ý nghĩa, định nghĩa, DISCOVERED là gì: 1. past simple and past participle of discover 2. to find information, a place, or an object…
Tên miền: dictionary.cambridge.org
Link: https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/discovered
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Discovered là gì
DISCOVERED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DISCOVERED ý nghĩa, định nghĩa, DISCOVERED là gì: 1. past simple and past participle of discover 2. to find information, a place, or an object…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Discovered là gì? | Từ điển Anh - Việt
Discovered nghĩa là đã tìm ra hoặc phát hiện. Từ thường dùng ở quá khứ của discover trong các ngữ cảnh diễn tả sự khám phá.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Discover - Từ điển Anh - Việt
Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra. hình thái từ. V-ing: discovering; V-ed: discovered. Chuyên ngành. Toán & tin. khám phá ra. Kỹ thuật chung ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DISCOVER ý nghĩa, định nghĩa, DISCOVER là gì: 1. to find information, a place, or an object, especially for the first time: 2. to notice that a…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
DISCOVER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của discover trong Việt như phát phá, phát hiện và nhiều bản dịch khác.
discovered
Từ "discovered" trong tiếng Anh là dạng quá khứ của động từ "discover", có nghĩa là "khám phá ra" hoặc "phát hiện ra". Nó thường được sử dụng để chỉ việc ...
discovered – Wiktionary tiếng Việt
die. Quá khứ và phân từ quá khứ của discover. Chia động từ. discover. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to discover · Phân từ hiện tại · discovering.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
discover trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển ...
Phép dịch "discover" thành Tiếng Việt. phát hiện, phát kiến, tìm ra là các bản dịch hàng đầu của "discover" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I discovered a new ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Danh từ của Discover là gì ? Cách dùng - Word Form của ...
Discover là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa · 1. khám phá ra, nhận ra. Ex: Cook is credited with discovering Hawaii. · 2. tìm ra, phát hiện ...
Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ discover, từ discover là gì? (từ điển Anh-Việt)
discover /dis'kʌvə/ nghĩa là: khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra, để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ discover, ví dụ và
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






