Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

TUMOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUMOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — TUMOUR ý nghĩa, định nghĩa, TUMOUR là gì: a mass of diseased cells that might become a lump or cause illness: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TUMOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUMOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TUMOR ý nghĩa, định nghĩa, TUMOR là gì: 1. a mass of diseased cells that might become a lump or cause illness: 2. a mass of cells in the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORTRESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FORTRESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của fortress là gì? Xem định nghĩa của fortress trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fortify · fortitude · fortnight · fortnightly. fortress. fortunate.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORTRESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORTRESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — FORTRESS ý nghĩa, định nghĩa, FORTRESS là gì: 1. a large, strong building or group of buildings that can be defended from attack 2. a large…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRUIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUIT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUIT ý nghĩa, định nghĩa, FRUIT là gì: 1. the soft part containing seeds that is produced by a plant. Many types of fruit are sweet and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEPPERMINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEPPERMINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEPPERMINT ý nghĩa, định nghĩa, PEPPERMINT là gì: 1. a strong fresh flavouring from a type of mint plant, used especially to give flavour to sweets…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Atlantic | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Atlantic | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Atlantic ý nghĩa, định nghĩa, Atlantic là gì: 1. belonging to or relating to the Atlantic Ocean 2. the ocean that is to the west of Europe and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

突然發生,噴發,爆發, (情緒等)爆發, (皰疹的)突然出現… ... 突然发生,喷发,爆发, (情绪等)爆发, (疱疹的)突然出现… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ERUPTION ý nghĩa, định nghĩa, ERUPTION là gì: 1. an occasion when a volcano explodes, and flames and rocks come out of it, or the act of doing…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ALLIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALLIANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — ALLIANCE ý nghĩa, định nghĩa, ALLIANCE là gì: 1. a group of countries, political parties, or people who have agreed to work together because ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO ý nghĩa, định nghĩa, POMELO là gì: 1. a fruit similar to a grapefruit but larger and sweeter, with pale green or yellow skin and white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR ý nghĩa, định nghĩa, SCAR là gì: 1. a mark left on part of the body after an injury, such as a cut, has healed: 2. a sign of damage…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BLEED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEED ý nghĩa, định nghĩa, BLEED là gì: 1. to lose blood: 2. (in the past) to make someone lose blood, as a cure for an illness 3. If you…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BLEEDING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEEDING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEEDING ý nghĩa, định nghĩa, BLEEDING là gì: 1. the process of losing blood from the body: 2. (in the past) a treatment for illness that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AUTISM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AUTISM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AUTISM ý nghĩa, định nghĩa, AUTISM là gì: 1. a brain condition that affects the development of social and communication skills in ways that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

AUTISTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AUTISTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AUTISTIC ý nghĩa, định nghĩa, AUTISTIC là gì: 1. affected by or relating to ... bị tự kỷ… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

6 days ago — Phát âm của inhalation là gì? Xem định nghĩa của inhalation trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. ingredient · inhabit · inhabitable · inhabitant.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALATION ý nghĩa, định nghĩa, INHALATION là gì: 1. the action of breathing air, smoke, or gas into your lungs: 2. the action of breathing air…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của heart-to-heart trong tiếng Anh

Ý nghĩa của heart-to-heart trong tiếng Anh

Ý nghĩa của heart-to-heart trong tiếng Anh ... a serious conversation between two people, usually close friends, in which they talk honestly about their feelings:.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRESERVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRESERVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRESERVE ý nghĩa, định nghĩa, PRESERVE là gì: 1. to keep something as it is, especially in order to prevent it from decaying or being damaged or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRESERVATIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PRESERVATIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của preservative là gì? Xem định nghĩa của preservative trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. presentation · presenter · presently · preservation.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RASPBERRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASPBERRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASPBERRY ý nghĩa, định nghĩa, RASPBERRY là gì: 1. a small soft red fruit, or the bush on which it grows: 2. a rude sound made by sticking the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CORN ON THE COB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CORN ON THE COB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của corn on the cob là gì? Xem định nghĩa của corn on the cob trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. coriander · cork · corkscrew · corn. corn on the cob.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WOMAN ý nghĩa, định nghĩa, WOMAN là gì: 1. an adult female human being: 2. an adult who lives and identifies as female though they may…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UNITED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

UNITED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

made as a result of several people etc working together for a common purpose. liên minh, liên kết. Let us make a united effort to make our business ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UNITED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UNITED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UNITED ý nghĩa, định nghĩa, UNITED là gì: 1. joined together as a group: 2. If people are united, they all agree about something: 3. an…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BARLEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BARLEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BARLEY ý nghĩa, định nghĩa, BARLEY là gì: 1. a tall plant like grass with long, straight hairs growing from the head of each stem, or the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISPOSABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DISPOSABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

6 days ago — Phát âm của disposable là gì? Xem định nghĩa của disposable trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. display · displease · displeased · displeasure.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISPOSABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISPOSABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — DISPOSABLE ý nghĩa, định nghĩa, DISPOSABLE là gì: 1. A disposable product is intended to be thrown away after use: 2. not intended to last ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OESOPHAGUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OESOPHAGUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OESOPHAGUS ý nghĩa, định nghĩa, OESOPHAGUS là gì: 1. the tube in the body that takes food from the mouth to the stomach 2. UK spelling of esophagus.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ESOPHAGUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ESOPHAGUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ESOPHAGUS ý nghĩa, định nghĩa, ESOPHAGUS là gì: 1. US spelling of oesophagus 2. the tube in the body that takes food from the mouth to the stomach…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ADDITIONAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ADDITIONAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của additional là gì? Xem định nghĩa của additional trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. addicted · addiction · addictive · addition. additional. additive.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ADDITIONAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADDITIONAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ADDITIONAL ý nghĩa, định nghĩa, ADDITIONAL là gì: 1. extra: 2. extra: 3. put with something else to increase the number or amount or to make it…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của luminous – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

Bản dịch của luminous – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

6 days ago — LUMINOUS - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho LUMINOUS: producing or reflecting bright light, especially in the dark: Xem thêm trong Từ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LUMINOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUMINOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — LUMINOUS ý nghĩa, định nghĩa, LUMINOUS là gì: 1. producing or reflecting bright light, especially in the dark: 2. relating to light as it is ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — HEAL ý nghĩa, định nghĩa, HEAL là gì: 1. to make or become well again, especially after a cut or other injury: 2. If a bad situation or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CORTEX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORTEX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CORTEX ý nghĩa, định nghĩa, CORTEX là gì: 1. the outer layer, especially of the brain and other organs: 2. the outer layer, especially of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CYST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CYST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — CYST ý nghĩa, định nghĩa, CYST là gì: 1. a round mass growing just under the skin or deeper in the body, that contains liquid: 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của malnutrition trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của malnutrition trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

MALNUTRITION ý nghĩa, định nghĩa, MALNUTRITION là gì: 1. physical weakness and bad health caused by having too little food, or too little of the types of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

THROAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THROAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THROAT ý nghĩa, định nghĩa, THROAT là gì: 1. the front of the neck, or the space inside the neck down which food and air can go: 2. the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của chameleon ; trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 動物, 變色龍,變色蜥蜴, 人… ; trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 动物, 变色龙,变色蜥蜴, 人… ; trong ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON ý nghĩa, định nghĩa, CHAMELEON là gì: 1. a lizard that changes skin colour to match what surrounds it so that it cannot be seen 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DYSENTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DYSENTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DYSENTERY ý nghĩa, định nghĩa, DYSENTERY là gì: 1. a disease of the bowels that causes the contents to be passed out of the body much more often…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của lava trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của lava trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

LAVA ý nghĩa, định nghĩa, LAVA là gì: 1. hot liquid rock that comes out of the earth through a volcano, or the solid rock formed when it…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OVARY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OVARY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OVARY ý nghĩa, định nghĩa, OVARY là gì: 1. either of the pair of organs in a person's body that produce eggs, or the part of any female…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIQUOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUOR ý nghĩa, định nghĩa, LIQUOR là gì: 1. strong alcoholic drink: 2. the liquid in which food is cooked or steeped (= kept in to improve…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EX ý nghĩa, định nghĩa, EX là gì: 1. Someone's ex is a person who was their wife, husband, or partner in the past: 2. used to show…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của pine trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của pine trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

PINE ý nghĩa, định nghĩa, PINE là gì: 1. an evergreen tree (= one that never loses its leaves) that grows in cooler areas of the world…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPP ý nghĩa, định nghĩa, SPP là gì: abbreviation for statutory paternity pay. Tìm hiểu thêm ... Phát âm của SPP là gì? Tìm kiếm. spouse · spout · spouted.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IMP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMP ý nghĩa, định nghĩa, IMP là gì: 1. a small evil spirit 2. a child that behaves badly, but in a way that is funny rather than…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm