Tính từ của grow: Các dạng tính từ và cách sử dụng trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tìm hiểu tính từ của grow, ý nghĩa và cách dùng tính từ liên quan đến grow trong tiếng Anh, giúp bạn vận dụng từ vựng hiệu quả hơn trong giao tiếp.

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GROW ý nghĩa, định nghĩa, GROW là gì: 1. to increase in size or amount, or to become more advanced or developed: 2. If your hair or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

GROW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

grow ; (of plants) to develop. phát triển. Carrots grow well in this soil. ; to become bigger, longer etc. gia tăng. My hair has grown too long. Our friendship ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grown - Từ điển Anh - Việt

Động tính từ quá khứ của .grow. Tính từ. Lớn, trưởng thành. a grown man: một người đã trưởng thành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective. adult , ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow – Wiktionary tiếng Việt

grow nội động từ grew; grown /ˈɡroʊ/. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở. rice plants grow well — lúa mọc tốt: to be grown over with grass ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Danh Từ của GROW trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của GROW trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

sự lớn mạnh, sự phát triển · sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương · sự sinh trưởng · sự trồng trọt, vụ mùa màng · cái đang sinh trưởng, khối đã mọc · (y học) ...

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Grow - Từ điển Anh - Việt

Phát triển, tăng lên, lớn thêm ; our national economy is growing: nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển ; the crowd grows: đám đông tăng lên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

"GROW": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng ...

Tuy nhiên, cách dùng phổ biến nhất của "Grow" đó chính là thể hiện sự lớn lên, trưởng thành hoặc phát triển của một người hoặc một điều gì đó. - "Grow" được ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

Grown là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "grown" mang nghĩa đã trưởng thành hoặc phát triển đầy đủ. Từ này thường dùng để mô tả sự phát triển về thể chất hoặc tuổi tác.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tra từ grow - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

Tra từ grow - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

[grou]. nội động từ grew; grown. gia tăng về cỡ hoặc lượng; trở thànhto lớn hơn. How tall you've grown ! Em đã lớn lên nhiều quá! A growing child needs ...

Tên miền: vndic.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây