Thất thân là gì? Ý nghĩa và quan niệm về "thất thân" trong xã hội xưa

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Thất thân là gì? Tìm hiểu thất thân là thuật ngữ chỉ việc người phụ nữ mất trinh tiết, không còn giữ được phẩm hạnh theo quan niệm cổ xưa trong xã hội Việt Nam.

Nghĩa của từ Thất thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất thân - Từ điển Việt

(Từ cũ) (người phụ nữ) mất đi sự trinh tiết, không còn giữ được phẩm hạnh của mình theo quan niệm phong kiến.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

thất thân – Wiktionary tiếng Việt

thất thân – Wiktionary tiếng Việt

thất thần. Động từ. thất thân. (Từ cũ, văn chương) Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thất thân ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thất thân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thất thân. - đgt., cũ, vchg Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng. ht. Mất trinh với ai (nói về phụ nữ). Phát âm thất thân. thất thân. verb.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: thất thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thất thân - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 失身 thất thân. 1/1. 失身 · thất thân. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Để mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng. Một số bài thơ có sử ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

thất thần

thất thần

Từ "thất thần" trong tiếng Việt có nghĩa là trạng thái mất tập trung, không còn tỉnh táo, hoặc cảm thấy hoang mang, bối rối, thường là do một sự kiện bất ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

thất thần nghĩa là gì? - từ-điển.com

thất thần nghĩa là gì? - từ-điển.com

Mất vẻ mặt thường. | : ''Sợ '''thất thần'''.'' ... Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thất thần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm thất thần ... - Mất vẻ mặt thường: Sợ thất thần. ht. Mất thần sắc vì sợ. Sợ thất thần. Thất thần ngồi lặng lẽ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

thất thần – Wiktionary tiếng Việt

thất thần – Wiktionary tiếng Việt

thất thần. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng ... thất thân. Động từ. thất thần. Mất vẻ mặt thường. Sợ thất thần. Dịch. sửa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thất thân bởi kẻ đê tiện

Thất thân bởi kẻ đê tiện

25 Sept 2012 — Chồng em là người dính vào tệ nạn xã hội và sắp mãn hạn và anh ấy muốn quay lại chung sống. Trong khi em không có niềm tin vào chồng và không có ...

Tên miền: vov.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với THẤT THÂN

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với THẤT THÂN

Từ đồng nghĩa với "thất thân" ; mất xác, mất trinh, mất phẩm hạnh ; không giữ được trinh, bị lừa dối, bị dụ dỗ ; bị xâm hại, bị lạm dụng, bỏ trốn ; người mất tích ...

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây