Giải nghĩa 'in aid of' – nghĩa và cách dùng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cụm từ 'in aid of' trong tiếng Anh nghĩa là để hỗ trợ, giúp đỡ ai đó, thường dùng trong bối cảnh từ thiện. Xem ví dụ thực tế, cách dịch chuẩn khi dùng trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của in aid of someone/something trong tiếng Anh

Ý nghĩa của in aid of someone/something trong tiếng Anh

IN AID OF SOMEONE/SOMETHING ý nghĩa, định nghĩa, IN AID OF SOMEONE/SOMETHING là gì: 1. in order to collect money for a group of people who need it: 2. in ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cụm từ "in aid of" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

Cụm từ

Cụm từ "in aid of" là gì? Cụm từ này có nghĩa là "hỗ trợ", "giúp đỡ" hoặc "ủng hộ" một tổ chức, sự kiện hoặc cá nhân nào đó. Ví dụ: A charity dinner in aid ...

Tên miền: zizoou.com Đọc thêm

Nghĩa của từ "in aid of" trong tiếng Việt.

Nghĩa của từ

1. để gây quỹ cho, vì mục đích. in order to help a charity or other organization. Ví dụ: •. They organized ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

IN AID OF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IN AID OF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của in aid of ... a favor de alguien/algo, a beneficio de… ... em prol de alguém/algo, para ajuda de.… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

In aid of là gì? | Từ điển Anh - Việt

In aid of là gì? | Từ điển Anh - Việt

In aid of(Phrase) ; 01. Nhằm mục đích giúp đỡ hoặc hỗ trợ. For the purpose of ; 02. Hỗ trợ cho điều gì đó hoặc ai đó. In support of ; 03. Như một sự đóng góp cho ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

"in aid of" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

Help or assist · Từ này provide for có nghĩa là gì? Từ này in favour of có nghĩa là gì? · I really want to be aid from the omnipotence of God cái ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

"What's all this crying in aid of?" có nghĩa là gì?

"Chuyện gì đang xảy ra mà ai cũng khóc thế?" là một cụm từ tiếng Anh (Mỹ) được sử dụng để hỏi về lý do hoặc mục đích của việc ai đó đang ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

viện trợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

viện trợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Một số collocation có thể dùng với aid là: - humanitarian aid: viện trợ nhân đạo. - emergency aid: cứu trợ khẩn cấp. - military aid: viện trợ quân sự.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Cách dùng động từ"aid"tiếng anh - Verb - IELTSDANANG.VN

Cách dùng động từ

2. Cách dùng · 2.1. Mang nghĩa"giúp đỡ ai" · 2.2. Mang nghĩa"hỗ trợ, làm cho việc gì đó dễ dàng xảy ra hơn" · 2.3. Mang nghĩa"giúp đỡ ai về mặt tài ...

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Aid - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Aid - Từ điển Anh - Việt

Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ · Người giúp đỡ, người phụ tá · (sử học) thuế nộp cho nhà vua · ( số nhiều) những phương tiện trợ giúp · What's all this aid of ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây